MEDIUM & HEAVY-DUTY TRUCKSXe chuyên dụng

Intro

Phương tiện chuyên dụng hạng nặng và hạng vừa của Foton Auman có sẵn với ba kiểu thân xe với cấu hình động cơ khác nhau với nhiều cấu hình cầu xe và khung gầm để đáp ứng các điều kiện hoạt động khác nhau.

Features

Ÿ   Xe bồn chở khí nén/xi măng rời khô, còn được gọi là xe bồn chở khí nén/xi măng khô và xe thùng chở vật liệu bột, có một bể xi măng rời, hệ thống ống tháo khí nén tự động và các bộ phận quan trọng khác để vận chuyển tro bụi, xi măng, vôi bột, bột khoáng, và các loại bột khô khác với đường kính nhỏ hơn 0,1 mm.

 

Model Number
Số Mẫu
Drivetrain
Hệ thống truyền lực
Wheelbase(mm)
Trục cơ sở (mm)
Volume m³
Khối lượng  m³
BJ5313 8*4 1800+4700+1350 35-45

Ÿ   Xe bồn chở dầu, còn được gọi là xe tải chở nhiên liệu/xe tải chở dầu nhờn, xe tải chở dầu thải, có một bồn chứa, PTO, ổ trục, bơm truyền lực bánh răng, đường ống và các bộ phận quan trọng khác để vận chuyển xăng, dầu diesel, dầu thô, dầu bôi trơn và nhựa đường .

Ÿ   Xe bồn chở hóa chất, còn được gọi là xe bồn chở hóa chất, xe tải chuyên chở hóa chất lỏng, có một bồn chứa, PTO, ổ trục, bơm truyền lực bánh răng, đường ống và các bộ phận quan trọng khác cho việc bốc dỡ các chất axit, kiềm, và các chất lỏng ăn mòn và/hoặc nguy hiểm khác .

 

Model Number
Số Mẫu
Drivetrain
Hệ thống truyền lực
Wheelbase(mm)
Trục cơ sở (mm)
Volume m³
Khối lượng  m³
BJ1133、BJ1143 4*2 4700、5000 8-12
BJ5243、BJ1188 6*2 1860+4800、5600 15-20
BJ1251、3、7 6*4 4325+1350、5700+1350 15-25
BJ1319 8*4 1700+4400+1350 25-30

Xe cách nhiệt/đông lạnh, được trang bị một thiết bị làm lạnh và toa mooc kín được cách nhiệt bằng polyurethane hay khoang hàng hóa, được cấu hình để vận chuyển hàng hóa tươi sống hoặc đông lạnh, bao gồm, nhưng không giới hạn, sữa, trái cây và rau quả và vacxin.

 

Model Number
Số Mẫu
Drivetrain
Hệ thống truyền lực
Wheelbase(mm)
Trục cơ sở (mm)
Chiều dài khoang hàng hóa mm
BJ1133、BJ1143 4*2 4700、5000 6200-6500
BJ5243、BJ1188 6*2 1860+4800、5600 8600-9500
BJ1251、3、7 6*4 4325+1350、5700+1350 7400-9400
BJ1319 8*4 1700+4400+1350 9500

Xe Vệ Sinh Môi Trường Thành Phố

  • Xe Chở Rác Có Máng Nạp Phía Sau

    Xe chở rác có máng nạp phía sau, với một phễu kín, thủy lực và điều khiển, được sử dụng để thu gom, vận chuyển và xếp dỡ của rác thải và chất thải.

    Model Number
    Số Mẫu
    Drivetrain
    Hệ thống truyền lực
    Wheelbase(mm)
    Trục cơ sở (mm)
    Volume m³
    Khối lượng  m³

    BJ3141

    4*2

    4000

    12

    BJ3253

    6*4

    3575+1350

    16

  • Xe Cẩu

    Xe cẩu, với một khung gầm xe tải, một khoang phẳng chứa hàng hóa, PTO, thiết bị thủy lực và một cần cẩu trụ ống lồng.

    Mode Number
    Số Mẫu
    Drivetrain
    Hệ thống truyền lực
    Wheelbase(mm)
    Trục cơ sở (mm)

    Thông số kỹ thuật

    BJ1133、BJ1143

    4*2

    4700、5000

    3-5 ton crane

    BJ1251、3、7

    6*4

    4325+1350、5700+1350

    5-12 ton crane

  • Xe Téc Nước

    Xe téc nước, còn được gọi là xe bồn chở nước, gồm một bồn chứa, bơm truyền lực bánh răng, PTO, ổ trục và ống vòi, được sử dụng để rửa/phun cây, cảnh quan, thảm cỏ, đường xá, các địa điểm xây dựng công nghiệp và các tòa nhà cao tầng .

    Model Number
    Số Mẫu
    Drivetrain
    Hệ thống truyền lực
    Wheelbase(mm)
    Trục cơ sở (mm)
    Volume m³
    Khối lượng  m³
    BJ1133、BJ1143 4*2 4700、5000 8-10
    BJ5243、BJ1188 6*2 1860+4800、5600 15-18
    BJ1251、3、7 6*4 4325+1350、5700+1350 15-23

Return to top